• Bảng điều khiển liên lạc nội bộ analog 4 + N,
• Thích hợp cho điện thoại cầm tay hoặc màn hình liên lạc nội bộ analog
• Bao gồm hướng dẫn bằng giọng nói cho khách tham quan bằng tiếng Anh / Ngôn ngữ khác
• Chống chịu được sự phá hoại và điều kiện ngoài trời,
• Điều khiển cơ bản với hiển thị tên trên màn hình LCD có đèn nền 4 dòng bằng tiếng Anh / Ngôn ngữ khác
• Bao gồm hướng dẫn bằng giọng nói cho khách tham quan bằng tiếng Anh / Ngôn ngữ khác
• Bao gồm các tiện nghi dành cho người khiếm thính hoặc người nghe kém.
• Các nút cuộn cho phép tìm kiếm tên người thuê nhà.
• Tùy chọn camera màu chất lượng cao với độ phân giải 625 dòng (625TVL), dùng được cả ngày lẫn đêm.
• Ống kính camera độc đáo góc nhìn 120 độ cho phép quan sát toàn bộ không gian lối vào, đặc biệt hữu ích cho người khuyết tật và trẻ em.
• Kích hoạt khóa điện hoặc khóa từ: Tiếp điểm khô NO hoặc NC
• Thời gian mở cửa theo hướng: theo yêu cầu từ 1-100 giây.
• Có bộ nhớ không thể xóa, lưu giữ danh sách người sử dụng và mã lập trình trong trường hợp mất điện.
• Thuận tiện cho việc vận hành và nhập tên người thuê thông qua bảng điều khiển hoặc cổng USB.
• Vào bằng đầu đọc thẻ tiệm cận
• Nhập bằng mã số gồm nhiều chữ số
• Tùy chọn mở cửa bằng nhãn dán trên điện thoại di động
• Màu bạc (có thể sơn lại)
Kích thước: chiều rộng 115, chiều dài 334, chiều sâu 50 mm
| Mặt trước | Cựu sinh viên |
| Màu sắc | Bạc |
| Máy ảnh | KHÔNG CÓ/CMOS2M Pixel |
| Ánh sáng | Ánh sáng trắng |
| Màn hình | 3.5màn hình LCD -inch |
| Loại nút | Nút nhấn cơ học |
| Dung lượng của thẻ | ≤1000chiếc |
| Người phát ngôn | 8Ω, 1.0W/2.0W |
| Micrô | -56dB |
| Hỗ trợ nguồn điện | AC12V |
| Nút cửa | Ủng hộ |
| Mức tiêu thụ điện năng ở chế độ chờ | ≤40,5W |
| Công suất tiêu thụ tối đa | ≤9W |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C ~ +50°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C ~ +60°C |
| Độ ẩm làm việc | Độ ẩm tương đối 10~90% |
| Cấp độ IP | IP54 |
| Giao diện | Nguồn điện vào; Nút mở cửa; Cảm biến cửa mở; Cổng video; |
| Lắp đặt | Cổng sắt/Cổng âm |
| Kích thước (mm) | 115*334*50 |
| Dòng điện hoạt động | ≤500mA |
| Lối vào cửa | Thẻ IC (13,56MHz), thẻ ID (125kHz), mã PIN |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu âm thanh (Audio SNR) | ≥25dB |
| Biến dạng âm thanh | ≤10% |